bao quanh

bao quanh

Một bức tường thành cổ kính bao quanh khu phố.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ở xung quanh, tạo thành một vòng kín hoặc một lớp bọc bên ngoài một vật, một khu vực trung tâm nào đó: "bao quanh" diễn tả hành động của một sự vật, hiện tượng mặttất cả các phía, tạo thành ranh giới hoặc lớp bảo vệ bên ngoài cho cái đó.
    • Tiếp giáp, vây kín xung quanh: "bao quanh" cũng có thể chỉ việc các đối tượng khác nhau cùng nằmvị trí xung quanh một đối tượng chính.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Một bức tường thành cổ kính bao quanh khu phố. (Một bức tường thành cổ kính nằm ở xung quanh khu phố.)
    • Không khí trong lành bao quanh ngôi nhà nhỏ trên đồi. (Không khí trong lành mặt ở xung quanh ngôi nhà nhỏ trên đồi.)
    • Những câu hỏi khó bao quanh vấn đề khiến cuộc thảo luận thêm sôi nổi. (Những câu hỏi khó xuất hiện xung quanh vấn đề khiến cuộc thảo luận thêm sôi nổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị bao quanh bởi...": diễn tả trạng thái bị vây kín, được đặt giữa những thứ khác.
    • Ngôi làng nhỏ bị bao quanh bởi những cánh rừng già. (Ngôi làng nhỏ nằm giữa bị vây kín bởi những cánh rừng già.)
  • "bao quanh lấy": nhấn mạnh hành động vây kín, ôm lấy một cách chủ động.
    • Bóng tối dần dần bao quanh lấy căn nhà hoang. (Bóng tối dần dần vây kín phủ lên căn nhà hoang.)
Biến thể từ gần giống
  • Bao bọc (động từ): thường mang sắc thái che chở, bảo vệ hơn chỉ vị trí địa .
    • Tình yêu thương của mẹ bao bọc đứa trẻ.
  • Vây quanh (động từ): thường dùng khi nhiều đối tượng nhỏ, riêng lẻ tập trung xung quanh một cái đó.
    • Các phóng viên vây quanh ngôi sao điện ảnh.
  • Bao vây (động từ): thường mang nghĩa quân sự hoặc áp đặt sự cô lập, khó khăn.
    • Quân địch đang tìm cách bao vây thành phố.
Từ đồng nghĩa
  • Vây kín: nhấn mạnh tính chất kín mít, không lối thoát.
  • Bủa vây: thường dùng với nghĩa bóng, chỉ sự áp đảo từ nhiều phía ( dụ: nỗi sợ hãi bủa vây).
  • Ôm trọn: nhấn mạnh việc bao trùm hoàn toàn một không gian.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho từ "bao quanh" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "bao quanh".